ко́мплекс
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Toàn bộ, tổng hợp, phức hệ, phức hợp, tổ hợp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ко́мплекс | ко́мплексы |
| Sinh cách | ко́мплекса | ко́мплексов |
| Tặng cách | ко́мплексу | ко́мплексам |
| Đối cách | ко́мплекс | ко́мплексы |
| Công cụ cách | ко́мплексом | ко́мплексами |
| Giới cách | ко́мплексе | ко́мплексах |
Ví dụ
- архитектурный комплексtổng hợp công trình kiến trúc
- комплекс явленийtoàn bộ (tổng hợp) các hiện tượng
- военно-промышленный комплексkhối liên hiệp quân sự - công nghiệp
Từ liên quan
ко́мплексныйToàn bộ, tổng hợp, phức hợpкомплексификациякомплекснозначностько́мплексностьtính toàn diện, tính bao quát; tính phức tạpкомплексометриякомплексонchất tạo phức, chất tạo chelate; phức chất, chất tạo phứcкомплексонометриякомплексообразованиекомплексообразователькомплекснозначныйкомплексометрическийкомплексо́нныйthuộc về phức chất, dùng cho phức chất; có tính chất phức chất, thuộc về phức chấtкомплексонометрическийкомплекси́роватьliên kết, kết nối; tạo phức, tích hợp, kết hợp, hình thành phức chấtкомплекси́роватьсяđược liên kết, được kết nối; mặc cảm, tự ti, cảm thấy bất anкомплексова́тьcó mặc cảm, có tâm lý tự ti; cảm thấy bất an, có mặc cảm, tự tiко́мплексноtoàn diện, tích hợp; đầy đủ, trọn vẹn



