кит
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Cá voi, cá ôngBalaendae
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кит | киты́ |
| Sinh cách | кита́ | кито́в |
| Tặng cách | киту́ | кита́м |
| Đối cách | кита́ | кито́в |
| Công cụ cách | кито́м | кита́ми |
| Giới cách | ките́ | кита́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кит | киты́ |
| Sinh cách | кита́ | кито́в |
| Tặng cách | киту́ | кита́м |
| Đối cách | кита́ | кито́в |
| Công cụ cách | кито́м | кита́ми |
| Giới cách | ките́ | кита́х |