квинте́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bộ năm, ban nhạc năm ngườiинструментальный ансамбль
- khúc hát năm bèвокальное произведение
- khúc nhạc ngũ tấuинструментальное произведение
- tốp ca năm ngườiвокальный ансамбль
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | квинте́т | квинте́ты |
| Sinh cách | квинте́та | квинте́тов |
| Tặng cách | квинте́ту | квинте́там |
| Đối cách | квинте́т | квинте́ты |
| Công cụ cách | квинте́том | квинте́тами |
| Giới cách | квинте́те | квинте́тах |
Từ liên quan
дуэ́тbộ đôi, bộ song tấu; khúc hát hai bèсо́лоđộc tấu, đơn caкварте́тbộ tư, ban nhạc bốn người tốp ca bốn người; khúc hát bốn bềтри́оbộ ba, ban nhạc ba người; khúc hát ba bèсексте́тbộ sáu, đội lục tấu, ban nhạc sáu người; khúc hát sáu bèсепте́тbộ bảy, ban nhạc bảy người; khúc hát bảy bèокте́тbộ tám, ban nhạc tám người; khúc hát tám bèтерце́тbộ ba; tam tấuноне́тcửu tấu