дуэ́т дуэт

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. bộ đôi, bộ song tấuинструментальный ансабль
  2. khúc hát hai bèвокальное произведение
  3. khúc nhạc song tấuинструментальное произведение
  4. tốp ca hai người, tốp song caвокальный ансамбль

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдуэ́тдуэ́ты
Sinh cáchдуэ́тадуэ́тов
Tặng cáchдуэ́тудуэ́там
Đối cáchдуэ́тдуэ́ты
Công cụ cáchдуэ́томдуэ́тами
Giới cáchдуэ́тедуэ́тах