кварте́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bộ tư, ban nhạc bốn người tốp ca bốn ngườiинструментальный ансамбльвокальный ансамбль
- khúc hát bốn bềвокальное произведение
- khúc nhạc tứ tấuинструментальное произведение
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кварте́т | кварте́ты |
| Sinh cách | кварте́та | кварте́тов |
| Tặng cách | кварте́ту | кварте́там |
| Đối cách | кварте́т | кварте́ты |
| Công cụ cách | кварте́том | кварте́тами |
| Giới cách | кварте́те | кварте́тах |
Từ liên quan
дуэ́тbộ đôi, bộ song tấu; khúc hát hai bèсо́лоđộc tấu, đơn caтри́оbộ ba, ban nhạc ba người; khúc hát ba bèквинте́тbộ năm, ban nhạc năm người; khúc hát năm bèсексте́тbộ sáu, đội lục tấu, ban nhạc sáu người; khúc hát sáu bèсепте́тbộ bảy, ban nhạc bảy người; khúc hát bảy bèокте́тbộ tám, ban nhạc tám người; khúc hát tám bèтерце́тbộ ba; tam tấuноне́тcửu tấu