сексте́т секстет

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. bộ sáu, đội lục tấu, ban nhạc sáu ngườiинструментальный ансамбль
  2. khúc hát sáu bèвокальное произведение
  3. khúc nhạc lục tấuинструментальное произведение
  4. tốp ca sáu ngườiвокальный ансамбль

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсексте́тсексте́ты
Sinh cáchсексте́тасексте́тов
Tặng cáchсексте́тусексте́там
Đối cáchсексте́тсексте́ты
Công cụ cáchсексте́томсексте́тами
Giới cáchсексте́тесексте́тах