ка́ша каша

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. cháo, cháo loãngжидкая
  2. Cháo, đặc
  3. hổ lốn, bòng bong, tạp pí lùпутаницаmớ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchка́шака́ши
Sinh cáchка́шика́ш
Tặng cáchка́шека́шам
Đối cáchка́шука́ши
Công cụ cáchка́шей, ка́шеюка́шами
Giới cáchка́шека́шах

Ví dụ

  • сапоги кашаи просят
    [đôi] giày há mõm
  • с нис кашаи не сваришь
    không thể nào thỏa thuận được với nó
  • заварить кашау
    gây ra chuyện rắc rối, gây chuyện phiền toái

Từ liên quan