ка́ша
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cháo, cháo loãngжидкая
- Cháo, đặc
- hổ lốn, bòng bong, tạp pí lùпутаницаmớ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ка́ша | ка́ши |
| Sinh cách | ка́ши | ка́ш |
| Tặng cách | ка́ше | ка́шам |
| Đối cách | ка́шу | ка́ши |
| Công cụ cách | ка́шей, ка́шею | ка́шами |
| Giới cách | ка́ше | ка́шах |
Ví dụ
- сапоги кашаи просят[đôi] giày há mõm
- с нис кашаи не сваришьkhông thể nào thỏa thuận được với nó
- заварить кашауgây ra chuyện rắc rối, gây chuyện phiền toái
