ка́шка
danh từbất động vật
Nghĩa
- cháo loãng, cỏ ba lá
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ка́шка | ка́шки |
| Sinh cách | ка́шки | ка́шек |
| Tặng cách | ка́шке | ка́шкам |
| Đối cách | ка́шку | ка́шки |
| Công cụ cách | ка́шкой, ка́шкою | ка́шками |
| Giới cách | ка́шке | ка́шках |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ка́шка | ка́шки |
| Sinh cách | ка́шки | ка́шек |
| Tặng cách | ка́шке | ка́шкам |
| Đối cách | ка́шку | ка́шки |
| Công cụ cách | ка́шкой, ка́шкою | ка́шками |
| Giới cách | ка́шке | ка́шках |