исче́знувший исчезнувший

tính từ

Nghĩa

  1. tuyệt chủng, biến mất, tiêu tan, tan biến

исче́знуть исчезнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. biến mất
  2. biến mất, tan biến
  3. tan biến

Chia động từ

Tương lai
яисче́зну
тыисче́знешь
он / она / оноисче́знет
мыисче́знем
выисче́знете
ониисче́знут
Quá khứ
Giống đựcисче́з
Giống cáiисче́зла, исче́знула
Giống trungисче́зло, исче́знуло
Số nhiềuисче́зли, исче́знули
Mệnh lệnh
Số ítисче́зни
Số nhiềuисче́зните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—исче́знувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—исче́знув, исчезнувши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa