исчеза́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Biến mất, mất biến, mất hút, mất, biến
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | исчеза́ю |
| ты | исчеза́ешь |
| он / она / оно | исчеза́ет |
| мы | исчеза́ем |
| вы | исчеза́ете |
| они | исчеза́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | исчеза́л |
| Giống cái | исчеза́ла |
| Giống trung | исчеза́ло |
| Số nhiều | исчеза́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | исчеза́й |
| Số nhiều | исчеза́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | исчеза́ющий | исчеза́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | исчеза́я | исчеза́в, исчезавши |
Ví dụ
- исчезать из продажиkhông bán nữa
