запропа́сть запропасть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. biến mất, mất hút, tiêu tan

Chia động từ

Tương lai
язапропаду́
тызапропадёшь
он / она / онозапропадёт
мызапропадём
вызапропадёте
онизапропаду́т
Quá khứ
Giống đựcзапропа́л
Giống cáiзапропа́ла
Giống trungзапропа́ло
Số nhiềuзапропа́ли
Mệnh lệnh
Số ítзапропади́
Số nhiềuзапропади́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запропа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзапропадя́запропа́в, запропавши