запропа́сть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- biến mất, mất hút, tiêu tan
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запропаду́ |
| ты | запропадёшь |
| он / она / оно | запропадёт |
| мы | запропадём |
| вы | запропадёте |
| они | запропаду́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запропа́л |
| Giống cái | запропа́ла |
| Giống trung | запропа́ло |
| Số nhiều | запропа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запропади́ |
| Số nhiều | запропади́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запропа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запропадя́ | запропа́в, запропавши |