правди́вый
tính từ
Nghĩa
- chân thật, thành thực, thành thật, ngay thậtо человеке
- có thật, có thực, chân thật, đúng sự thậtсодержащий правду
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | правди́вый | правди́вое | правди́вая | правди́вые |
| Sinh cách | правди́вого | правди́вого | правди́вой | правди́вых |
| Tặng cách | правди́вому | правди́вому | правди́вой | правди́вым |
| Đối cách | правди́вый, правди́вого | правди́вое | правди́вую | правди́вые, правди́вых |
| Công cụ cách | правди́вым | правди́вым | правди́вой, (правди́вою) | правди́выми |
| Giới cách | правди́вом | правди́вом | правди́вой | правди́вых |
| Dạng ngắn | правди́в | правди́во | правди́ва | правди́вы |
Ví dụ
- правдивый рассказcâu chuyện có thật