интересова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể заинтересова́тьLàm. . . quan tâm, làm. . . lưu tâm, làm. . . chú ý, làm. . . thích thú, gây hứng thú
Nghĩa
- khêu gợi hứng thúвозбуждать интерес
- Làm. . . chú ý, làm. . . quan tâm, làm. . . lưu ý
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | интересу́ю |
| ты | интересу́ешь |
| он / она / оно | интересу́ет |
| мы | интересу́ем |
| вы | интересу́ете |
| они | интересу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | интересова́л |
| Giống cái | интересова́ла |
| Giống trung | интересова́ло |
| Số nhiều | интересова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | интересу́й |
| Số nhiều | интересу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | интересу́ющий | интересова́вший |
| Bị động | интересуемый | интересованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | интересу́я | интересовавши |
Ví dụ
- меня интересоватьует, что вы собираетесь делать?tôi muốn biết anh định làm gì?
- это меня интересоватьует!tôi quan tâm đến việc này!
- это меня не интересоватьует!việc này không quan hệ đến tôi!, điều đó không quan trọng đối với tôi!



