заинтересова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm. . . quan tâm, làm. . . lưu tâm, làm. . . chú ý, làm. . . thích thú, gây hứng thú
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заинтересу́ю |
| ты | заинтересу́ешь |
| он / она / оно | заинтересу́ет |
| мы | заинтересу́ем |
| вы | заинтересу́ете |
| они | заинтересу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заинтересова́л |
| Giống cái | заинтересова́ла |
| Giống trung | заинтересова́ло |
| Số nhiều | заинтересова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заинтересу́й |
| Số nhiều | заинтересу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заинтересова́вший |
| Bị động | — | заинтересо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заинтересова́в, заинтересовавши |
Ví dụ
- заинтересовать кого-л. рассказомlàm ai thích thú với câu chuyện của mình, kể chuyện làm ai thích thú
