изы́сканный изысканный

tính từ

Nghĩa

  1. Thanh lịch, tinh tế, thanh tao, tao nhã

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизы́сканныйизы́сканноеизы́сканнаяизы́сканные
Sinh cáchизы́сканногоизы́сканногоизы́сканнойизы́сканных
Tặng cáchизы́сканномуизы́сканномуизы́сканнойизы́сканным
Đối cáchизы́сканный, изы́сканногоизы́сканноеизы́сканнуюизы́сканные, изы́сканных
Công cụ cáchизы́сканнымизы́сканнымизы́сканной, (изы́сканною)изы́сканными
Giới cáchизы́сканномизы́сканномизы́сканнойизы́сканных
Dạng ngắnизы́сканизы́сканоизы́сканаизы́сканы

Ví dụ

  • изысканные блюда
    sơn hào hải vị

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

изыска́ть изыскать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tìm thấy, tìm kiếm, mua được, điều tra, thăm dò

Chia động từ

Tương lai
яизыщу́
тыизы́щешь
он / она / оноизы́щет
мыизы́щем
выизы́щете
ониизы́щут
Quá khứ
Giống đựcизыска́л
Giống cáiизыска́ла
Giống trungизыска́ло
Số nhiềuизыска́ли
Mệnh lệnh
Số ítизыщи́
Số nhiềuизыщи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изыска́вший
Bị động—изы́сканный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изыска́в, изыскавши