изы́скивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nghiên cứuисследовать
- Tìm tòi, tìm kiếm, tìm, kiếm, tìm được, kiếm được
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изы́скиваю |
| ты | изы́скиваешь |
| он / она / оно | изы́скивает |
| мы | изы́скиваем |
| вы | изы́скиваете |
| они | изы́скивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изы́скивал |
| Giống cái | изы́скивала |
| Giống trung | изы́скивало |
| Số nhiều | изы́скивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изы́скивай |
| Số nhiều | изы́скивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изы́скивающий | изыскивавший |
| Bị động | изы́скиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изы́скивая | изыскивав, изыскивавши |
Ví dụ
- изыскивать способtìm cách
- изыскивать новые резервы производстваtìm kiếm những nguồn dự trữ mới trong sản xuất