изыска́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- tìm tòi, tìm kiếmдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | изыска́ние | изыска́ния |
| Sinh cách | изыска́ния | изыска́ний |
| Tặng cách | изыска́нию | изыска́ниям |
| Đối cách | изыска́ние | изыска́ния |
| Công cụ cách | изыска́нием | изыска́ниями |
| Giới cách | изыска́нии | изыска́ниях |
Ví dụ
- изыскание средств к существованнию[sự] kiếm kế sinh nhai
- изыскания(научные) [sự] tìm tòi, nghiên cứu
- изыскания(исследование местности) — [sự] khảo sát, thám sát, điều tra, tìm tòi, thăm dò