ще́дрость
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Rộng rãi, hào phóng, hậu hĩnh, hậu hĩ, phong phú, dồi dào, giàu có, dễ dãiср. щедрый
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ще́дрость | — |
| Sinh cách | ще́дрости | — |
| Tặng cách | ще́дрости | — |
| Đối cách | ще́дрость | — |
| Công cụ cách | ще́дростью | — |
| Giới cách | ще́дрости | — |