изму́чивший измучивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã hành hạ, đã làm kiệt sức

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизму́чившийизму́чившееизму́чившаяизму́чившие
Sinh cáchизму́чившегоизму́чившегоизму́чившейизму́чивших
Tặng cáchизму́чившемуизму́чившемуизму́чившейизму́чившим
Đối cáchизму́чившего, изму́чившийизму́чившееизму́чившуюизму́чивших, изму́чившие
Công cụ cáchизму́чившимизму́чившимизму́чившей, изму́чившеюизму́чившими
Giới cáchизму́чившемизму́чившемизму́чившейизму́чивших

изму́чить измучить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm kiệt sức, làm kiệt lựcизнурить
  2. Tra tấn, đày đọa, hành hạ, giày vò

Chia động từ

Tương lai
яизму́чу
тыизму́чишь
он / она / оноизму́чит
мыизму́чим
выизму́чите
ониизму́чат
Quá khứ
Giống đựcизму́чил
Giống cáiизму́чила
Giống trungизму́чило
Số nhiềuизму́чили
Mệnh lệnh
Số ítизму́чь
Số nhiềuизму́чьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изму́чивший
Bị động—изму́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изму́чив, измучивши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa