изму́чивший
tính từ
Nghĩa
- đã hành hạ, đã làm kiệt sức
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изму́чивший | изму́чившее | изму́чившая | изму́чившие |
| Sinh cách | изму́чившего | изму́чившего | изму́чившей | изму́чивших |
| Tặng cách | изму́чившему | изму́чившему | изму́чившей | изму́чившим |
| Đối cách | изму́чившего, изму́чивший | изму́чившее | изму́чившую | изму́чивших, изму́чившие |
| Công cụ cách | изму́чившим | изму́чившим | изму́чившей, изму́чившею | изму́чившими |
| Giới cách | изму́чившем | изму́чившем | изму́чившей | изму́чивших |