извести́сь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tự dằn vặt, kiệt sức
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изведу́сь |
| ты | изведёшься |
| он / она / оно | изведётся |
| мы | изведёмся |
| вы | изведётесь |
| они | изведу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | извёлся |
| Giống cái | извела́сь |
| Giống trung | извело́сь |
| Số nhiều | извели́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изведи́сь |
| Số nhiều | изведи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | извёдшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изведя́сь |