измени́вший
tính từ
Nghĩa
- đã thay đổi, đã biến đổi, đã chuyển hóa
- đã thay đổi, đã sửa đổi, đã biến đổi
- phản bội, bất trung, bội bạc, không trung thành
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | измени́вший | измени́вшее | измени́вшая | измени́вшие |
| Sinh cách | измени́вшего | измени́вшего | измени́вшей | измени́вших |
| Tặng cách | измени́вшему | измени́вшему | измени́вшей | измени́вшим |
| Đối cách | измени́вшего, измени́вший | измени́вшее | измени́вшую | измени́вших, измени́вшие |
| Công cụ cách | измени́вшим | измени́вшим | измени́вшей, измени́вшею | измени́вшими |
| Giới cách | измени́вшем | измени́вшем | измени́вшей | измени́вших |