измени́вший изменивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã thay đổi, đã biến đổi, đã chuyển hóa
  2. đã thay đổi, đã sửa đổi, đã biến đổi
  3. phản bội, bất trung, bội bạc, không trung thành

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизмени́вшийизмени́вшееизмени́вшаяизмени́вшие
Sinh cáchизмени́вшегоизмени́вшегоизмени́вшейизмени́вших
Tặng cáchизмени́вшемуизмени́вшемуизмени́вшейизмени́вшим
Đối cáchизмени́вшего, измени́вшийизмени́вшееизмени́вшуюизмени́вших, измени́вшие
Công cụ cáchизмени́вшимизмени́вшимизмени́вшей, измени́вшеюизмени́вшими
Giới cáchизмени́вшемизмени́вшемизмени́вшейизмени́вших

измени́ть изменить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thay đổi
  2. thay đổi, sửa đổi
  3. phản bội, ngoại tìnhon someone; + dative

Chia động từ

Tương lai
яизменю́
тыизме́нишь
он / она / оноизме́нит
мыизме́ним
выизме́ните
ониизме́нят
Quá khứ
Giống đựcизмени́л
Giống cáiизмени́ла
Giống trungизмени́ло
Số nhiềuизмени́ли
Mệnh lệnh
Số ítизмени́
Số nhiềuизмени́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—измени́вший
Bị động—изменённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—измени́в, изменивши

Từ liên quan