измене́ние изменение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. sửa đổiпоправкаđiều, sự
  2. Thay đổi, biến đổi, sửa đổi, biến thiên, biến hóa

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchизмене́ниеизмене́ния
Sinh cáchизмене́нияизмене́ний
Tặng cáchизмене́ниюизмене́ниям
Đối cáchизмене́ниеизмене́ния
Công cụ cáchизмене́ниемизмене́ниями
Giới cáchизмене́нииизмене́ниях

Ví dụ

  • вносить изменения
    sửa đổi
  • изменения в конструкции самолётов
    những sửa đổi trong cấu tạo của máy bay
  • без изменения
    không thay đổi, không sửa đổi

Từ liên quan