измене́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- sửa đổiпоправкаđiều, sự
- Thay đổi, biến đổi, sửa đổi, biến thiên, biến hóa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | измене́ние | измене́ния |
| Sinh cách | измене́ния | измене́ний |
| Tặng cách | измене́нию | измене́ниям |
| Đối cách | измене́ние | измене́ния |
| Công cụ cách | измене́нием | измене́ниями |
| Giới cách | измене́нии | измене́ниях |
Ví dụ
- вносить измененияsửa đổi
- изменения в конструкции самолётовnhững sửa đổi trong cấu tạo của máy bay
- без измененияkhông thay đổi, không sửa đổi



