изжива́ющий изживающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang xóa bỏ, khắc phục
  2. đang lỗi thời, tự mất tác dụng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизжива́ющийизжива́ющееизжива́ющаяизжива́ющие
Sinh cáchизжива́ющегоизжива́ющегоизжива́ющейизжива́ющих
Tặng cáchизжива́ющемуизжива́ющемуизжива́ющейизжива́ющим
Đối cáchизжива́ющего, изжива́ющийизжива́ющееизжива́ющуюизжива́ющих, изжива́ющие
Công cụ cáchизжива́ющимизжива́ющимизжива́ющей, изжива́ющеюизжива́ющими
Giới cáchизжива́ющемизжива́ющемизжива́ющейизжива́ющих

изжива́ть изживать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Trừ bỏ, trừ khử, xóa bỏ, loại bỏ, loại trừ, chấm dứt

Chia động từ

Hiện tại
яизжива́ю
тыизжива́ешь
он / она / оноизжива́ет
мыизжива́ем
выизжива́ете
ониизжива́ют
Quá khứ
Giống đựcизжива́л
Giống cáiизжива́ла
Giống trungизжива́ло
Số nhiềuизжива́ли
Mệnh lệnh
Số ítизжива́й
Số nhiềuизжива́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngизжива́ющийизжива́вший
Bị độngизжива́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từизжива́яизживав, изживавши

Ví dụ

  • изживать не достатки
    trừ bỏ những khuyết điểm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa