Nghĩa
- giải phóng, giải thoátосвобождатьсяtự
- thoát, tránhизбегатьkhỏi
- Được cứu thoát, được cứu giải, được giải cứu
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | избавля́юсь |
|---|
| ты | избавля́ешься |
|---|
| он / она / оно | избавля́ется |
|---|
| мы | избавля́емся |
|---|
| вы | избавля́етесь |
|---|
| они | избавля́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | избавля́лся |
|---|
| Giống cái | избавля́лась |
|---|
| Giống trung | избавля́лось |
|---|
| Số nhiều | избавля́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | избавля́йся |
|---|
| Số nhiều | избавля́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | избавля́ющийся | избавля́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | избавля́ясь | избавлявшись |
|---|
Ví dụ
избавляться от неприятностей
tránh (thoát) khỏi những điều không hay
избавляться от простуды
thoát (tránh) khỏi cảm lạnh
избавляться от опасности
thoát khỏi nguy nan