уничтожа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể уничто́житьxóa bỏ; tiêu diệt
Nghĩa
- chén sạch, uống hếtвыпивать
- thanh toán, thủ tiêu, trừ bỏ, xóa bỏупразднять
- Tiêu diệt, diệt trừ, trừ diệt, tiêu hủy, hủy diệt, diệt, trừ
- ăn hếtthông tụcсъедать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | уничтожа́ю |
| ты | уничтожа́ешь |
| он / она / оно | уничтожа́ет |
| мы | уничтожа́ем |
| вы | уничтожа́ете |
| они | уничтожа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уничтожа́л |
| Giống cái | уничтожа́ла |
| Giống trung | уничтожа́ло |
| Số nhiều | уничтожа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уничтожа́й |
| Số nhiều | уничтожа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | уничтожа́ющий | уничтожа́вший |
| Bị động | уничтожа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | уничтожа́я | уничтожа́в, уничтожавши |
Ví dụ
- уничтожать врагаtiêu diệt quân địch, diệt thù diệt địch
- уничтожать следыtiêu hủy vết tích, xóa sạch dấu vết
- уничтожать злоtiêu diệt (tiêu trừ) điều ác
