уничтожа́ть уничтожать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chén sạch, uống hếtвыпивать
  2. thanh toán, thủ tiêu, trừ bỏ, xóa bỏупразднять
  3. Tiêu diệt, diệt trừ, trừ diệt, tiêu hủy, hủy diệt, diệt, trừ
  4. ăn hếtthông tụcсъедать

Chia động từ

Hiện tại
яуничтожа́ю
тыуничтожа́ешь
он / она / оноуничтожа́ет
мыуничтожа́ем
выуничтожа́ете
ониуничтожа́ют
Quá khứ
Giống đựcуничтожа́л
Giống cáiуничтожа́ла
Giống trungуничтожа́ло
Số nhiềuуничтожа́ли
Mệnh lệnh
Số ítуничтожа́й
Số nhiềuуничтожа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуничтожа́ющийуничтожа́вший
Bị độngуничтожа́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуничтожа́яуничтожа́в, уничтожавши

Ví dụ

  • уничтожать врага
    tiêu diệt quân địch, diệt thù diệt địch
  • уничтожать следы
    tiêu hủy vết tích, xóa sạch dấu vết
  • уничтожать зло
    tiêu diệt (tiêu trừ) điều ác

Từ liên quan