изда́вший издавший
tính từ
Nghĩa
- đã xuất bản, đã ban hành
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | изда́вший | изда́вшее | изда́вшая | изда́вшие |
|---|
| Sinh cách | изда́вшего | изда́вшего | изда́вшей | изда́вших |
|---|
| Tặng cách | изда́вшему | изда́вшему | изда́вшей | изда́вшим |
|---|
| Đối cách | изда́вшего, изда́вший | изда́вшее | изда́вшую | изда́вших, изда́вшие |
|---|
| Công cụ cách | изда́вшим | изда́вшим | изда́вшей, изда́вшею | изда́вшими |
|---|
| Giới cách | изда́вшем | изда́вшем | изда́вшей | изда́вших |
|---|
изда́ть издать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phát raиспустить
- xuất bảnопубликовать
- ban hànhобнародовать
- thốt raиспустить
- phát ra
- inопубликовать
- công bốобнародовать
- xuất bản, ban hành
- thốt lênиспустить
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | изда́м |
|---|
| ты | изда́шь |
|---|
| он / она / оно | изда́ст |
|---|
| мы | издади́м |
|---|
| вы | издади́те |
|---|
| они | издаду́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | изда́л |
|---|
| Giống cái | издала́ |
|---|
| Giống trung | изда́ло, издало́ |
|---|
| Số nhiều | изда́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | изда́й |
|---|
| Số nhiều | изда́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | изда́вший |
|---|
| Bị động | — | и́зданный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | изда́в, издавши |
|---|