и́згнанный изгнанный

tính từ

Nghĩa

  1. bị lưu đày, bị đày ải, bị trục xuất

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchи́згнанныйи́згнанноеи́згнаннаяи́згнанные
Sinh cáchи́згнанногои́згнанногои́згнаннойи́згнанных
Tặng cáchи́згнанномуи́згнанномуи́згнаннойи́згнанным
Đối cáchи́згнанныйи́згнанноеи́згнаннуюи́згнанные
Công cụ cáchи́згнанными́згнанными́згнаннойи́згнанными
Giới cáchи́згнанноми́згнанноми́згнаннойи́згнанных
Dạng ngắnи́згнани́згнанои́згнанаи́згнаны

Từ liên quan

изгна́ть изгнать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. trục xuất, đuổi đi
  2. lưu đày, đuổi điзаставить уйти, выгнать, прогнать
  3. xua đuổiзаставить уйти, выгнать, прогнать

Chia động từ

Tương lai
яизгоню́
тыизго́нишь
он / она / оноизго́нит
мыизго́ним
выизго́ните
ониизго́нят
Quá khứ
Giống đựcизгна́л
Giống cáiизгнала́
Giống trungизгна́ло
Số nhiềuизгна́ли
Mệnh lệnh
Số ítизгони́
Số nhiềuизгони́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изгна́вший
Bị động—и́згнанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изгна́в, изгнавши