изгоня́ть изгонять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gạt bỏ, loại trừ, bài trừустранять
  2. Đuổi... ra, đuổi... khỏi, trục xuất
  3. đày... đi, phát vãngвысылать

Chia động từ

Hiện tại
яизгоня́ю
тыизгоня́ешь
он / она / оноизгоня́ет
мыизгоня́ем
выизгоня́ете
ониизгоня́ют
Quá khứ
Giống đựcизгоня́л
Giống cáiизгоня́ла
Giống trungизгоня́ло
Số nhiềuизгоня́ли
Mệnh lệnh
Số ítизгоня́й
Số nhiềuизгоня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngизгоня́ющийизгоня́вший
Bị độngизгоня́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từизгоня́яизгоняв, изгонявши