изгоня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gạt bỏ, loại trừ, bài trừустранять
- Đuổi... ra, đuổi... khỏi, trục xuất
- đày... đi, phát vãngвысылать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изгоня́ю |
| ты | изгоня́ешь |
| он / она / оно | изгоня́ет |
| мы | изгоня́ем |
| вы | изгоня́ете |
| они | изгоня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изгоня́л |
| Giống cái | изгоня́ла |
| Giống trung | изгоня́ло |
| Số nhiều | изгоня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изгоня́й |
| Số nhiều | изгоня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изгоня́ющий | изгоня́вший |
| Bị động | изгоня́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изгоня́я | изгоняв, изгонявши |