изгна́ть изгнать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. trục xuất, đuổi đi
  2. lưu đày, đuổi điзаставить уйти, выгнать, прогнать
  3. xua đuổiзаставить уйти, выгнать, прогнать

Chia động từ

Tương lai
яизгоню́
тыизго́нишь
он / она / оноизго́нит
мыизго́ним
выизго́ните
ониизго́нят
Quá khứ
Giống đựcизгна́л
Giống cáiизгнала́
Giống trungизгна́ло
Số nhiềuизгна́ли
Mệnh lệnh
Số ítизгони́
Số nhiềuизгони́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изгна́вший
Bị động—и́згнанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изгна́в, изгнавши