изгна́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trục xuất, đuổi đi
- lưu đày, đuổi điзаставить уйти, выгнать, прогнать
- xua đuổiзаставить уйти, выгнать, прогнать
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изгоню́ |
| ты | изго́нишь |
| он / она / оно | изго́нит |
| мы | изго́ним |
| вы | изго́ните |
| они | изго́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изгна́л |
| Giống cái | изгнала́ |
| Giống trung | изгна́ло |
| Số nhiều | изгна́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изгони́ |
| Số nhiều | изгони́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изгна́вший |
| Bị động | — | и́згнанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изгна́в, изгнавши |