изгна́ние изгнание

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. đuổi ra, đuổi khỏi, trục xuấtдействиеsự
  2. đày đi, phát vãngвысылкаsự
  3. đày ảiположение изгнанного, ссылкаcảnh

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchизгна́ниеизгна́ния
Sinh cáchизгна́нияизгна́ний
Tặng cáchизгна́ниюизгна́ниям
Đối cáchизгна́ниеизгна́ния
Công cụ cáchизгна́ниемизгна́ниями
Giới cáchизгна́нииизгна́ниях

Ví dụ

  • изгнание врага
    [sự] đánh đuổi quân thù, quét sạch quân địch

Từ liên quan