зубе́ц
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Răng, răng cưa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зубе́ц | зубцы́ |
| Sinh cách | зубца́ | зубцо́в |
| Tặng cách | зубцу́ | зубца́м |
| Đối cách | зубе́ц | зубцы́ |
| Công cụ cách | зубцо́м | зубца́ми |
| Giới cách | зубце́ | зубца́х |
Ví dụ
- зубец пилыrăng cưa
- зубец бороныrăng bừa
- башня с зубеццамиtháp có răng cưa