зубно́й
tính từ
Nghĩa
- Răng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зубно́й | зубно́е | зубна́я | зубны́е |
| Sinh cách | зубно́го | зубно́го | зубно́й | зубны́х |
| Tặng cách | зубно́му | зубно́му | зубно́й | зубны́м |
| Đối cách | зубно́й, зубно́го | зубно́е | зубну́ю | зубны́е, зубны́х |
| Công cụ cách | зубны́м | зубны́м | зубно́й, (зубно́ю) | зубны́ми |
| Giới cách | зубно́м | зубно́м | зубно́й | зубны́х |
Ví dụ
- зубной нервdây thần kinh răng
- зубная боль[sự] đau răng
- зубной врачnha sĩ, thầy thuốc chữa răng