зубри́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Gạo, học gạo, học như vẹt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зубрю́ |
| ты | зубри́шь |
| он / она / оно | зубри́т |
| мы | зубри́м |
| вы | зубри́те |
| они | зубря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зубри́л |
| Giống cái | зубри́ла |
| Giống trung | зубри́ло |
| Số nhiều | зубри́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зубри́ |
| Số nhiều | зубри́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зубря́щий | зубри́вший |
| Bị động | зубри́мый | зу́бренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зубря́ | зубрив, зубривши |
Ví dụ
- зубрить урокиgạo bài