зло
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- cái ácнечто дурное
- tai hại, tổn hạiвред, несчастье
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зло́ | зла́ |
| Sinh cách | зла́ | зо́л |
| Tặng cách | злу́ | зла́м |
| Đối cách | зло́ | зла́ |
| Công cụ cách | зло́м | зла́ми |
| Giới cách | зле́ | зла́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зло́ | зла́ |
| Sinh cách | зла́ | зо́л |
| Tặng cách | злу́ | зла́м |
| Đối cách | зло́ | зла́ |
| Công cụ cách | зло́м | зла́ми |
| Giới cách | зле́ | зла́х |
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зло́й | зло́е | зла́я | злы́е |
| Sinh cách | зло́го | зло́го | зло́й | злы́х |
| Tặng cách | зло́му | зло́му | зло́й | злы́м |
| Đối cách | зло́й, зло́го | зло́е | злу́ю | злы́е, злы́х |
| Công cụ cách | злы́м | злы́м | зло́й, (зло́ю) | злы́ми |
| Giới cách | зло́м | зло́м | зло́й | злы́х |
| Dạng ngắn | зол | зло | зла | злы |