зло́бный
tính từ
Nghĩa
- Độc ác, hung ác, tàn ác, hung dữ, giận dữ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зло́бный | зло́бное | зло́бная | зло́бные |
| Sinh cách | зло́бного | зло́бного | зло́бной | зло́бных |
| Tặng cách | зло́бному | зло́бному | зло́бной | зло́бным |
| Đối cách | зло́бный, зло́бного | зло́бное | зло́бную | зло́бные, зло́бных |
| Công cụ cách | зло́бным | зло́бным | зло́бной, (зло́бною) | зло́бными |
| Giới cách | зло́бном | зло́бном | зло́бной | зло́бных |
| Dạng ngắn | зло́бен | зло́бно | зло́бна | зло́бны |
So sánh hơn зло́бнее
So sánh nhất зло́бнейшый
Ví dụ
- злобный взглядmắt nhìn giận dữ
- злобный врагkẻ thù độc ác (hung dữ)