заявля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể заяви́тьtuyên bố
Nghĩa
- Tuyên bố, nói rõ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заявля́ю |
| ты | заявля́ешь |
| он / она / оно | заявля́ет |
| мы | заявля́ем |
| вы | заявля́ете |
| они | заявля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заявля́л |
| Giống cái | заявля́ла |
| Giống trung | заявля́ло |
| Số nhiều | заявля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заявля́й |
| Số nhiều | заявля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заявля́ющий | заявля́вший |
| Bị động | заявля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заявля́я | заявляв, заявлявши |
Ví dụ
- заявлять о своём желанииnói rõ nguyện vọng của mình, biểu thị ý muốn của mình
- заявлять о своей решимостиnói rõ [sự] quyết tâm của mình
- заявлять о своём согласииtuyên bố rằng mình đồng ý
Từ liên quan
объявле́ниеthông báo, yết thị, cáo thị, cáo tri, quảng cáo; Tuyên bố, tuyên cáo, công bố, bố cáo, bá cáo, tuyên độc, tuyên đọcзая́вкаgiấy xin, đơn đặt, yêu cầu; đơn đăng ký, đơn xin chứng nhậnявля́тьBiểu lộ, tỏ ra, biểu hiệnзаяви́тельngười nộp đơn; người khai báoзаяви́тельницаngười khai báo nữ, người nộp đơn nữ, người khai báo

