зая́вка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- giấy xin, đơn đặt, yêu cầuтребование, заказhàng
- đơn đăng ký, đơn xin chứng nhậnзаявление о правах
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зая́вка | зая́вки |
| Sinh cách | зая́вки | зая́вок |
| Tặng cách | зая́вке | зая́вкам |
| Đối cách | зая́вку | зая́вки |
| Công cụ cách | зая́вкой, зая́вкою | зая́вками |
| Giới cách | зая́вке | зая́вках |
Ví dụ
- заявка на товарđơn đặt hàng
- сделать заявкау на что-л.đặt mua (đặt cung cấp) cái gì
- подавать заявкауnộp giất xin