зате́я затея

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. dự định, ý định, ý đồ, trù địnhзамысел
  2. tròзабава

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзате́язате́и
Sinh cáchзате́изате́й
Tặng cáchзате́езате́ям
Đối cáchзате́юзате́и
Công cụ cáchзате́ей, зате́еюзате́ями
Giới cáchзате́езате́ях

Ví dụ

  • пустая затея
    dự định vớ vẩn
  • ребячьи затеяи
    trò trẻ con
  • без затеяи
    [một cách] mộc mạc, tự nhiên, không kiểu cách

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa