Nghĩa
- bắt đầu, khơi, gợi, gây, sinhначинать
- suy tính, định bụng, mưu đồ, trù tínhзадумывать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | затева́ю |
|---|
| ты | затева́ешь |
|---|
| он / она / оно | затева́ет |
|---|
| мы | затева́ем |
|---|
| вы | затева́ете |
|---|
| они | затева́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | затева́л |
|---|
| Giống cái | затева́ла |
|---|
| Giống trung | затева́ло |
|---|
| Số nhiều | затева́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | затева́й |
|---|
| Số nhiều | затева́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | затева́ющий | затева́вший |
|---|
| Bị động | затева́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | затева́я | затевав, затевавши |
|---|
Ví dụ
затевать ссору
cà khịa, gây chuyện, gây sự, sinh sự
затевать игру
bày trò, tổ chức trò chơi