зате́ять затеять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khởi xướng, bắt đầu
  2. mạnh dạn bắt tay vào

Chia động từ

Tương lai
язате́ю
тызате́ешь
он / она / онозате́ет
мызате́ем
вызате́ете
онизате́ют
Quá khứ
Giống đựcзате́ял
Giống cáiзате́яла
Giống trungзате́яло
Số nhiềuзате́яли
Mệnh lệnh
Số ítзате́й
Số nhiềuзате́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зате́явший
Bị động—зате́янный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зате́яв, затеявши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa