зате́йник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người phụ trách trò vuiв доме отдыха и т. п.
- Người vui nhộn, cây nhộn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зате́йник | зате́йники |
| Sinh cách | зате́йника | зате́йников |
| Tặng cách | зате́йнику | зате́йникам |
| Đối cách | зате́йника | зате́йников |
| Công cụ cách | зате́йником | зате́йниками |
| Giới cách | зате́йнике | зате́йниках |