замеча́ющий
tính từ
Nghĩa
- đang chú ý, đang quan sát, nhận thấy
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | замеча́ющий | замеча́ющее | замеча́ющая | замеча́ющие |
| Sinh cách | замеча́ющего | замеча́ющего | замеча́ющей | замеча́ющих |
| Tặng cách | замеча́ющему | замеча́ющему | замеча́ющей | замеча́ющим |
| Đối cách | замеча́ющего, замеча́ющий | замеча́ющее | замеча́ющую | замеча́ющих, замеча́ющие |
| Công cụ cách | замеча́ющим | замеча́ющим | замеча́ющей, замеча́ющею | замеча́ющими |
| Giới cách | замеча́ющем | замеча́ющем | замеча́ющей | замеча́ющих |