за́ла
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- phòng họp, khán phòng, phòng tiếp khách, sảnh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́ла | за́лы |
| Sinh cách | за́лы | за́л |
| Tặng cách | за́ле | за́лам |
| Đối cách | за́лу | за́лы |
| Công cụ cách | за́лой, за́лою | за́лами |
| Giới cách | за́ле | за́лах |


