зажи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu sống
- lành lạiintransitive verb
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заживу́ |
| ты | заживёшь |
| он / она / оно | заживёт |
| мы | заживём |
| вы | заживёте |
| они | заживу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зажи́л, за́жил |
| Giống cái | зажила́ |
| Giống trung | зажи́ло, за́жило |
| Số nhiều | зажи́ли, за́жили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заживи́ |
| Số nhiều | заживи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зажи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зажи́в, зажи́вши |