зажива́ть заживать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Khỏi, lành lại
  2. liền da, ra da, thành sẹo, liền sẹoзарубцовываться

Chia động từ

Hiện tại
язажива́ю
тызажива́ешь
он / она / онозажива́ет
мызажива́ем
вызажива́ете
онизажива́ют
Quá khứ
Giống đựcзажива́л
Giống cáiзажива́ла
Giống trungзажива́ло
Số nhiềuзажива́ли
Mệnh lệnh
Số ítзажива́й
Số nhiềuзажива́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзажива́ющийзажива́вший
Bị độngзаживаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзажива́язажива́в, заживавши

Ví dụ

  • ваша нога скоро заживатьёт
    chân anh sắp khỏi

Từ liên quan