зажива́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể зажи́тьbắt đầu sống; lành lại
Nghĩa
- Khỏi, lành lại
- liền da, ra da, thành sẹo, liền sẹoзарубцовываться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зажива́ю |
| ты | зажива́ешь |
| он / она / оно | зажива́ет |
| мы | зажива́ем |
| вы | зажива́ете |
| они | зажива́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зажива́л |
| Giống cái | зажива́ла |
| Giống trung | зажива́ло |
| Số nhiều | зажива́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зажива́й |
| Số nhiều | зажива́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зажива́ющий | зажива́вший |
| Bị động | заживаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зажива́я | зажива́в, заживавши |
Ví dụ
- ваша нога скоро заживатьётchân anh sắp khỏi