заживле́ние
danh từbất động vật
Nghĩa
- Liền da, thành sẹo, liền sẹo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заживле́ние | заживле́ния |
| Sinh cách | заживле́ния | заживле́ний |
| Tặng cách | заживле́нию | заживле́ниям |
| Đối cách | заживле́ние | заживле́ния |
| Công cụ cách | заживле́нием | заживле́ниями |
| Giới cách | заживле́нии | заживле́ниях |