заживля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm. . . liền da, làm. . . liền sẹo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заживля́ю |
| ты | заживля́ешь |
| он / она / оно | заживля́ет |
| мы | заживля́ем |
| вы | заживля́ете |
| они | заживля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заживля́л |
| Giống cái | заживля́ла |
| Giống trung | заживля́ло |
| Số nhiều | заживля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заживля́й |
| Số nhiều | заживля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заживля́ющий | заживля́вший |
| Bị động | заживляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заживля́я | заживляв, заживлявши |