заживи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm lành, chữa lành, khỏi vết thương (colloquial)colloquialcolloquial
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заживлю́ |
| ты | заживи́шь |
| он / она / оно | заживи́т |
| мы | заживи́м |
| вы | заживи́те |
| они | заживя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заживи́л |
| Giống cái | заживи́ла |
| Giống trung | заживи́ло |
| Số nhiều | заживи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заживи́ |
| Số nhiều | заживи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заживи́вший |
| Bị động | — | заживлённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заживи́в, зажививши, заживя́ |