заживи́ть заживить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm lành, chữa lành, khỏi vết thương (colloquial)colloquialcolloquial

Chia động từ

Tương lai
язаживлю́
тызаживи́шь
он / она / онозаживи́т
мызаживи́м
вызаживи́те
онизаживя́т
Quá khứ
Giống đựcзаживи́л
Giống cáiзаживи́ла
Giống trungзаживи́ло
Số nhiềuзаживи́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаживи́
Số nhiềuзаживи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заживи́вший
Bị động—заживлённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заживи́в, зажививши, заживя́