зажи́вший
tính từ
Nghĩa
- đã lành, đã kín miệng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зажи́вший | зажи́вшее | зажи́вшая | зажи́вшие |
| Sinh cách | зажи́вшего | зажи́вшего | зажи́вшей | зажи́вших |
| Tặng cách | зажи́вшему | зажи́вшему | зажи́вшей | зажи́вшим |
| Đối cách | зажи́вшего, зажи́вший | зажи́вшее | зажи́вшую | зажи́вших, зажи́вшие |
| Công cụ cách | зажи́вшим | зажи́вшим | зажи́вшей, зажи́вшею | зажи́вшими |
| Giới cách | зажи́вшем | зажи́вшем | зажи́вшей | зажи́вших |