Nghĩa
- kích thích, làm phấn khích, làm căng thẳng
- đã khởi động, đã lên dây cót, đã bắt đầu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | завёдший | завёдшее | завёдшая | завёдшие |
|---|
| Sinh cách | завёдшего | завёдшего | завёдшей | завёдших |
|---|
| Tặng cách | завёдшему | завёдшему | завёдшей | завёдшим |
|---|
| Đối cách | завёдшего, завёдший | завёдшее | завёдшую | завёдших, завёдшие |
|---|
| Công cụ cách | завёдшим | завёдшим | завёдшей, завёдшею | завёдшими |
|---|
| Giới cách | завёдшем | завёдшем | завёдшей | завёдших |
|---|
завести́ завести
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lập, thiết lập
- khởi động, lên dây cót
- tạo lập, gây dựngrelationship
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | заведу |
|---|
| ты | заведёшь |
|---|
| он / она / оно | заведёт |
|---|
| мы | заведём |
|---|
| вы | заведёте |
|---|
| они | заведут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | завёл |
|---|
| Giống cái | завела́ |
|---|
| Giống trung | завело |
|---|
| Số nhiều | завели |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | заведи |
|---|
| Số nhiều | заведите |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | завёдший |
|---|
| Bị động | — | заведённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | заведя́ |
|---|
Từ liên quan
заво́дnhà máy; nhà máy, xí nghiệpводи́тьdắt, dẫn, đưa đường, dẫn đường, dắt dẫn, dẫn dắt; lái, điều khiểnзаведе́ниеXưởng, xí nghiệp, cơ quanзавести́сьkhởi động; bắt đầu cóзаводи́тьсяcó, xuất hiện; lên dây